鱼目乱珠

yú mù luàn zhūngư mục loạn châu

Hán Việt: ngư mục loạn châu · Pinyin: yú mù luàn zhū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

以鱼眼为珍珠。比喻以假乱真。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「魚目混珠」。見「魚目混珠」條。01.《景德傳燈錄.卷二八.南陽慧忠國師》:「真心、妄心、佛智、世智,名同體異。緣南方錯將妄心言是真心,認賊為子,有取世智稱為佛智,猶如魚目而亂明珠,不可雷同,事須甄別。」

Cấu tạo: 魚 (ngư) + 目 (mục) + 亂 (loạn) + 珠 (châu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以鱼眼为珍珠。比喻以假乱真。

Từ liên quan

Gần nghĩa

鱼目混珠 · 魚目混珍 · 魚目亂珠 · 魚目為珠 · 魚目入珠 · 魚目混珠 · 鱼目混珎 · 鱼目间珠