魚鱗坑

yú lín kēng ngư lân khanh

Hán Việt: ngư lân khanh · Pinyin: yú lín kēng

Tổng quan

hốc xếp hình vẩy cá

Cấu tạo: (ngư) + (lân) + (khanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hốc xếp hình vẩy cá

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为蓄水或植树而在山坡上开出的一个一个的坑。因排列交错如鱼鳞,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为蓄水或植树而在山坡上开出的一个一个的坑。因排列交错如鱼鳞,故名。

Eng

  • Cihui 魚鱗坑 úlínkēng n. fish-scale pits (pits arranged like fish scales, dug on mountain slopes for holding water or planting trees)