鲜明地

tiên minh địa

Hán Việt: tiên minh địa

Tổng quan

sáng chói, tươi, sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng), mạnh mẽ, đầy sức sống (người), sống động, mạnh mẽ (khả năng trí tuệ), sinh động, sâu sắc; đầy hình ảnh (một bài nói )

Cấu tạo: 鮮 (tiên) + 明 (minh) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rõ ràng

Từ liên quan

Gần nghĩa

鲜明的 · 明地 · 鲜明 · 鲜明个性 · 鲜明的色彩 · 鲜明度 · 鲜明有力