鮮明地

tiên minh địa

Hán Việt: tiên minh địa

Tổng quan

sáng chói, tươi, sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng), mạnh mẽ, đầy sức sống (người), sống động, mạnh mẽ (khả năng trí tuệ), sinh động, sâu sắc; đầy hình ảnh (một bài nói )

Cấu tạo: (tiên) + (minh) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng chói, tươi, sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng), mạnh mẽ, đầy sức sống (người), sống động, mạnh mẽ (khả năng trí tuệ), sinh động, sâu sắc; đầy hình ảnh (một bài nói )