鲠直
ngạnh trực
Hán Việt: ngạnh trực · Pinyin: gěng zhí
Tổng quan
ngay thẳng; bộc trực; chính trực
同‘耿直’。
正直。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「在朝有鯁直節,出為魯、東海二郡相。」《北史.卷八三.文苑傳.李文博傳》:「性貞介鯁直,好學不倦。」也作「耿直」、「梗直」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chính trực
- Google Alex v6 thẳng thắn
- VietPhrases bộc trực; chính trực
- Tần suất từ bộc trực; chính trực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正直。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「在朝有鯁直節,出為魯、東海二郡相。」《北史.卷八三.文苑傳.李文博傳》:「性貞介鯁直,好學不倦。」也作「耿直」、「梗直」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘耿直’。
Eng
- Cihui variant of 耿直
- Tần suất từ variant of 耿直[geng3 zhi2]