鯨魚羣
kình ngư quần
Hán Việt: kình ngư quần
Tổng quan
(từ lóng) cái chân, đàn cá voi, việc hỏi ý kiến nhau của những người đánh cá voi, tụ tập (cá voi), hỏi ý kiến nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ lóng) cái chân, đàn cá voi, việc hỏi ý kiến nhau của những người đánh cá voi, tụ tập (cá voi), hỏi ý kiến nhau