鱗狀的
lân trạng đích
Hán Việt: lân trạng đích
Tổng quan
xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau (như lợp ngói), xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau, (sinh vật học) lợp có vảy; xếp như vảy cá, có cáu, có cặn, (từ lóng) ti tiện, đê tiện, đáng khinh có vảy, hình vảy có vảy, hình vảy
Nghĩa
Việt
- Cihui xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau (như lợp ngói), xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau, (sinh vật học) lợp có vảy; xếp như vảy cá, có cáu, có cặn, (từ lóng) ti tiện, đê tiện, đáng khinh có vảy, hình vảy có vảy, hình vảy