鳞状的

lân trạng đích

Hán Việt: lân trạng đích

Tổng quan

xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau (như lợp ngói), xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau, (sinh vật học) lợp có vảy; xếp như vảy cá, có cáu, có cặn, (từ lóng) ti tiện, đê tiện, đáng khinh có vảy, hình vảy

Cấu tạo: 鱗 (lân) + 狀 (trạng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có vảy

Từ liên quan

Gần nghĩa

鳞状部 · 鳞状 · 鳞状排列 · 鳞状搭造的 · 鳞状细胞癌 · 鳞状化