鳥嘴銃

niǎo zuǐ chòng điểu chủy súng

Hán Việt: điểu chủy súng · Pinyin: niǎo zuǐ chòng

Tổng quan

Cấu tạo: (điểu) + (chủy) + (súng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。使用於明代,管以銅鐵鑄成,上有梟形,可用以瞄準。裝上火藥,殺傷力強。見《明史.卷九二.兵志四》。也稱為「鳥銃」。