鳥獸行

niǎo shòu xíngđiểu thú hành

Hán Việt: điểu thú hành · Pinyin: niǎo shòu xíng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

像禽兽一样的行为。指乱伦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不顧倫常,像禽獸般的行為。《周禮.夏官司馬.大司馬》:「外內亂,鳥獸行,則滅之。」

Cấu tạo: 鳥 (điểu) + 獸 (thú) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hành vi vô luân
  • Biên soạn 鳥獸行 iǎoshòuxíng n. 1. beastly conduct 2. incestuous scandal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不顧倫常,像禽獸般的行為。《周禮.夏官司馬.大司馬》:「外內亂,鳥獸行,則滅之。」

Eng

  • Cihui 鳥獸行 iǎoshòuxíng n. 1. beastly conduct 2. incestuous scandal

Từ liên quan

Gần nghĩa

鸟兽散 · 獸行 · 鳥獸 · 鳥獸心 · 鸟兽心 · 鸟兽纹 · 鸟兽率舞 · 鸟兽星散