鳥獸行
điểu thú hành
Hán Việt: điểu thú hành · Pinyin: niǎo shòu xíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不顧倫常,像禽獸般的行為。《周禮.夏官司馬.大司馬》:「外內亂,鳥獸行,則滅之。」
Eng
- Cihui 鳥獸行 iǎoshòuxíng n. 1. beastly conduct 2. incestuous scandal