鳩佔鵲巢

jiū zhàn què cháo cưu chiêm thước sào

Hán Việt: cưu chiêm thước sào · Pinyin: jiū zhàn què cháo

Tổng quan

Cấu tạo: (cưu) + (chiêm) + (thước) + (sào)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鳩不自築巢而強居鵲巢。語本《詩經.召南.鵲巢》:「維鵲有巢,維鳩居之。」後多用來比喻坐享其成。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一○.如是我聞四》:「我自出錢租宅,汝何得鳩佔鵲巢?」也作「鳩奪鵲巢」、「鳩僭鵲巢」、「鳩居鵲巢」、「鵲巢鳩占」。

Eng

  • Cihui 鳩占鵲巢 iūzhànquècháo id. usurp what is others'