鳩佔鵲巢 cưu chiêm thước sào Hán Việt: cưu chiêm thước sào Tổng quan Cấu tạo: 鳩 (cưu) + 佔 (chiêm) + 鵲 (thước) + 巢 (sào)Hán Việtcưu chiêm thước sàoCấu tạo鳩 + 佔 + 鵲 + 巢 · cưu + chiêm + thước + sào nghĩa thành phần: cưu + chiêm + thước + sào Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 鳩不自築巢而強居鵲巢。語本《詩經.召南.鵲巢》。後多比喻以霸道強橫的方式坐享別人的成果。如:「那位副理才來工作兩個月,就儼然一副董事長的姿態,簡直是鳩占鵲巢嘛!」