鳩拙

jiū zhuōcưu chuyết

Hán Việt: cưu chuyết · Pinyin: jiū zhuō

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《禽经》"鸠拙而安。"张华注"鸠,鸤鸠也。《方言》云蜀谓之拙鸟,不善营巢,取鸟巢居之,虽拙而安处也。"后用为自称性拙的谦词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鳩拙於築巢,故以鳩拙為自謙愚拙之詞。

Cấu tạo: 鳩 (cưu) + 拙 (chuyết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự khiêm ngu dốt
  • Biên soạn 鳩拙 iūzhuō f.e. <humb.> my stupid self

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鳩拙於築巢,故以鳩拙為自謙愚拙之詞。

Eng

  • Cihui 鳩拙 iūzhuō f.e. <humb.> my stupid self

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

愚笨

Từ trái nghĩa

聪颖