愚笨

yú bèn ngu bổn

Hán Việt: ngu bổn · Pinyin: yú bèn

Tổng quan

ngu ngốc | vụng về

Cấu tạo: (ngu) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngu ngốc | vụng về

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愚昧笨拙,反應不靈巧。清.袁枚《續子不語.卷七.通幽法》:「鬼如何語?即借人口出之,其人不自知也,必愚笨人方可使。」《歧路燈》第一○五回:「蓋恐中國人欺其愚笨,利其贏餘,必有肆凌侮侵漁之智者,或至失祖宗柔遠之美意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头脑迟钝,不灵活。

Eng

  • CC-CEDICT stupid|clumsy
  • Cihui stupid; clumsy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

愚昧 · 愚蠢 · 拙笨 · 笨拙 · 鸠拙

Từ trái nghĩa

乖觉 · 伶俐 · 机灵 · 灵巧 · 聪敏 · 聪明 · 贤能