鳳尾竹

fèng wěi zhú phượng vĩ trúc

Hán Việt: phượng vĩ trúc · Pinyin: fèng wěi zhú

Tổng quan

trúc đuôi phụng (Bambusa multiplex), loài tre có nguồn gốc từ Trung Quốc, phù hợp để làm hàng rào và màn che

Cấu tạo: (phượng) + (vĩ) + (trúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trúc đuôi phụng (Bambusa multiplex), loài tre có nguồn gốc từ Trung Quốc, phù hợp để làm hàng rào và màn che

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竹的一种。秆丛生﹐枝细而柔软﹐叶子密生﹐摇摇如凤尾,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.竹的一种。秆丛生﹐枝细而柔软﹐叶子密生﹐摇摇如凤尾,故名。

Eng

  • CC-CEDICT fernleaf bamboo (Bambusa multiplex), species of bamboo native to China, suited to hedging and screening
  • Cihui 鳳尾竹 èngwěizhú n. fernleaf hedge bamboo