鴉膽子
nha đảm tử
Hán Việt: nha đảm tử · Pinyin: yā dǎn zi
Tổng quan
nha đản tử: quả nha đản tử/hạt nha đản tử
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. nha đản tử (thực vật)。落葉灌木或小喬木,羽狀複葉,小葉卵狀披針形,花小,白色微綠或暗紫色,結核果,卵形,熟時黑色。種子可入藥,對阿米巴痢疾、瘧疾等病有療效。 2. quả nha đản tử; hạt nha đản tử。這種植物的果實或種子。
- Cihui nha đản tử: quả nha đản tử/hạt nha đản tử
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。苦木科鴉膽子屬,常綠灌木。全株密被黃色短柔毛,奇數羽狀複葉,小葉三至十五枚,卵狀披針形,鋸齒緣,兩面被毛。腋生圓錐花序,花單性偶雜性。花被細小,黃綠色。果實或種子也稱為「鴉膽子」,核果長橢圓形,熟時黑色。種子入藥,對阿米巴痢疾等有療效。
Eng
- Cihui 鴉膽子 ādǎnzǐ n. <Ch. med.> Java brucea