鴉鵲無聲

yā què wú shēng nha thước vô thanh

Hán Việt: nha thước vô thanh · Pinyin: yā què wú shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (nha) + (thước) + (vô) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常寂靜。《痛史》第二回:「此時只覺得靜悄悄的鴉鵲無聲,不一會報說醫官在宮門候旨,謝太后叫宣進來。」也作「鴉雀無聲」、「鴉雀無聞」。