鸯伽社哆
ương già xã sỉ
Hán Việt: ương già xã sỉ
Tổng quan
ương già xã đa (雜名)Aṅgajāta,譯曰生支。男莖也。根木百一羯磨六曰:「梵云鴦伽社哆,譯作生支,即是根也。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui ương già xã đa (雜名)Aṅgajāta,譯曰生支。男莖也。根木百一羯磨六曰:「梵云鴦伽社哆,譯作生支,即是根也。」☸
Hán Việt: ương già xã sỉ
ương già xã đa (雜名)Aṅgajāta,譯曰生支。男莖也。根木百一羯磨六曰:「梵云鴦伽社哆,譯作生支,即是根也。」☸