鴨綠江

yā lù jiāng áp lục giang

Hán Việt: áp lục giang · Pinyin: yā lù jiāng

Tổng quan

sông Áp Lục, tạo thành một phần biên giới Trung Quốc-Triều Tiên

Cấu tạo: (áp) + (lục) + (giang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sông Áp Lục, tạo thành một phần biên giới Trung Quốc-Triều Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。位於遼寧省東南邊。源出長白山南麓,西南流至安東市入黃海。長七百九十公里,為中韓界河。水色綠如鴨頭,故稱為「鴨綠江」。也作「鴨淥水」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中朝两国界河。源出吉林东南中朝边境的白头山,西南流到辽宁丹东以下入黄海。长795公里。支流有长津江﹑浑江等。流域面积有6.37万平方公里。流量和水力资源丰富,冰期长约四个月。色若鸭头绿,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中朝两国界河。源出吉林东南中朝边境的白头山,西南流到辽宁丹东以下入黄海。长795公里。支流有长津江﹑浑江等。流域面积有6.37万平方公里。流量和水力资源丰富,冰期长约四个月。色若鸭头绿,故称。

Eng

  • CC-CEDICT Yalu River, forming part of the China-Korea border
  • Cihui Yalu River, forming part of the China-Korea border