鵠面鳩形

hú miàn jiū xínghộc diện cưu hình

Hán Việt: hộc diện cưu hình · Pinyin: hú miàn jiū xíng

Tổng quan

"chinese_explanation": "①面容枯樵,形体瘦削。形容饥疲的样子。②指枯樵瘦削的人。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.面容枯憔,形体瘦削。形容饥疲的样子。 2.指枯憔瘦削的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人飢餓瘦弱、面容憔悴。《隋唐演義》第八回:「如今弄得衣衫襤褸,鵠面鳩形一般,卻去拜他,豈不是遲了!」《六部成語註解訂正.戶部》:「鵠面鳩形:言飢寒之民面如鵠、形如鳩也。」也作「鳥面鵠形」。

Cấu tạo: 鵠 (hộc) + 面 (diện) + 鳩 (cưu) + 形 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 面容枯樵,
  • Biên soạn 形体瘦削。
  • Biên soạn 形容饥疲的样子。②
  • Biên soạn 指枯樵瘦削的人。"}
  • Biên soạn id. haggard; emaciated from hunger

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人飢餓瘦弱、面容憔悴。《隋唐演義》第八回:「如今弄得衣衫襤褸,鵠面鳩形一般,卻去拜他,豈不是遲了!」《六部成語註解訂正.戶部》:「鵠面鳩形:言飢寒之民面如鵠、形如鳩也。」也作「鳥面鵠形」。

Eng

  • Cihui 鵠面鳩形 úmiànjiūxíng id. haggard; emaciated from hunger

Từ liên quan

Gần nghĩa

鸠形鹄面 · 鳩形鵠面 · 鹄面鸟形