鵬圖

péng tú bằng đồ

Hán Việt: bằng đồ · Pinyin: péng tú

Tổng quan

Cấu tạo: (bằng) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui định của chim bằng. Chỉ ý chí to lớn cao xa. bằng đồ bằng đồ ☆Ý định của chim bằng. Chỉ ý chí to lớn cao xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《莊子.逍遙遊》:「有鳥焉,其名為鵬,背若太山,翼若垂天之雲,摶扶搖羊角而上者九萬里,絕雲氣,負青天,然後圖南。」比喻壯偉的志向。唐.杜甫〈奉贈蕭二十使君〉詩:「鵬圖仍矯翼,熊軾且移輸。」

Eng

  • Cihui 鵬圖 éngtú n. great ambition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鸿图