鸿图

hóng túhồng đồ

Hán Việt: hồng đồ · Pinyin: hóng tú

Tổng quan

kế hoạch lớn; kế hoạch to lớn; ý đồ to lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.遠大的基業。多指帝業。《宋史.卷七○.律曆志三》:「鴻圖既建,五緯聚於奎躔,而鎮星是主。」 2.遠大的計畫。如:「祝你鴻圖大展。」也作「宏圖」。

Cấu tạo: 鴻 (hồng) + 圖 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 宏圖
  • Cihui 宏图

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遠大的基業。多指帝業。《宋史.卷七○.律曆志三》:「鴻圖既建,五緯聚於奎躔,而鎮星是主。」 2.遠大的計畫。如:「祝你鴻圖大展。」也作「宏圖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 。

Eng

  • Cihui variant of 宏圖; 宏图

Đức

  • Handedict großartige Aussicht

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鴻猷 · 鹏图