鵷行

yuān xíng uyên hành

Hán Việt: uyên hành · Pinyin: yuān xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (uyên) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻官員朝班的行伍整齊有序。唐.杜甫〈至日遣興寄北省舊閣老兩院故人〉詩:「去歲茲辰捧御床,五更三點入鵷行。」也作「鴛行」。

Eng

  • Cihui 鵷行 uānháng n. courtiers as a collective body

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鸳行 · 鹓鹭