鶺鴒在原
tích linh tại nguyên
Hán Việt: tích linh tại nguyên · Pinyin: xià líng zài yuán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻兄弟共處急難,不顧生死,互相救援。參見「脊令在原」。《幼學瓊林.卷二.兄弟類》:「患難相顧,似鶺鴒之在原;手足分離,如雁行之折翼。」
Hán Việt: tích linh tại nguyên · Pinyin: xià líng zài yuán