鷸蚌相持

yù bàng xiāng chí duật bạng tương trì

Hán Việt: duật bạng tương trì · Pinyin: yù bàng xiāng chí

Tổng quan

Cấu tạo: (duật) + (bạng) + (tương) + (trì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相持,相挾持。「鷸蚌相持」猶「鷸蚌相爭」。見「鷸蚌相爭」條。01.元.尚仲賢《氣英布》第二折:「權待他鷸蚌相持俱斃日,也等喒漁人含笑再中興。」02.《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「李都管本欲唆孫寡婦、裴九老兩家與劉秉義講嘴,鷸蚌相持,自己漁人得利。」<a name="鷸蚌相鬥"> </a>