鷸蚌相爭
duật bạng tương tranh
Hán Việt: duật bạng tương tranh · Pinyin: yù bàng xiāng zhēng
Tổng quan
viết tắt của 鷸蚌相爭,漁翁得利
“鹬蚌相争,渔翁得利”的省语。比喻双方相持不下,而使第三者从中得利。
比喻雙方爭持不下,而使第三者獲利。參見「鷸蚌相持,漁人得利」條。如:「他倆為了這個標案,爾虞我詐,鬥來鬥去,最後被別人得標,這就是鷸蚌相爭的結果。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 鹬蚌相争,渔翁得利
- Biên soạn id. a quarrel/fight that benefits only a third party
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻雙方爭持不下,而使第三者獲利。參見「鷸蚌相持,漁人得利」條。如:「他倆為了這個標案,爾虞我詐,鬥來鬥去,最後被別人得標,這就是鷸蚌相爭的結果。」
Eng
- Cihui abbr. for 鷸蚌相爭,漁翁得利; 鹬蚌相争,渔翁得利