鳥獸散
điểu thú tán
Hán Việt: điểu thú tán · Pinyin: niǎo shòu sàn
Tổng quan
tan tác như chim muông
Nghĩa
Việt
- Cihui tan tác như chim muông
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容成群的人象鸟兽逃散一样纷乱地散去(多形容敌人溃逃)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.像鸟兽四散。形容溃逃。
Eng
- CC-CEDICT to scatter like birds and beasts
- Cihui to scatter like birds and beasts