鸠居鹊巢

jiū jú què cháocưu cư thước sào

Hán Việt: cưu cư thước sào · Pinyin: jiū jú què cháo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《诗.召南.鹊巢》"维鹊有巢,维鸠居之。"毛传"鸤鸠不自为巢,居鹊之成巢。"后用"鸠居鹊巢"比喻强占他人的居处或措置不当等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻坐享其成。參見「鳩佔鵲巢」條。

Cấu tạo: 鳩 (cưu) + 居 (cư) + 鵲 (thước) + 巢 (sào)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.召南.鹊巢》"维鹊有巢,维鸠居之。"毛传"鸤鸠不自为巢,居鹊之成巢。"后用"鸠居鹊巢"比喻强占他人的居处或措置不当等。

Từ liên quan

Gần nghĩa

鹊巢鸠占 · 鵲巢和尚 · 鵲巢鳩佔 · 鹊巢鸠主 · 鹊巢鸠居 · 鹊巢知风 · 鹊巢鸠佔 · 鹊巢鸠据