鳩拙

jiū zhuō cưu chuyết

Hán Việt: cưu chuyết · Pinyin: jiū zhuō

Tổng quan

Cấu tạo: (cưu) + (chuyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《禽经》"鸠拙而安。"张华注"鸠,鸤鸠也。《方言》云蜀谓之拙鸟,不善营巢,取鸟巢居之,虽拙而安处也。"后用为自称性拙的谦词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《禽经》"鸠拙而安。"张华注"鸠,鸤鸠也。《方言》云蜀谓之拙鸟,不善营巢,取鸟巢居之,虽拙而安处也。"后用为自称性拙的谦词。

Eng

  • Cihui 鳩拙 iūzhuō f.e. <humb.> my stupid self

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

愚笨

Từ trái nghĩa

聪颖