雞冠帽

kê quan mạo

Hán Việt: kê quan mạo

Tổng quan

mào gà, (thực vật học) cây mào gà, người vênh vang, người tự phụ, người hay vỗ ngực ta đây

Cấu tạo: (kê) + (quan) + (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mào gà, (thực vật học) cây mào gà, người vênh vang, người tự phụ, người hay vỗ ngực ta đây