鸡毛信

jī máo xìnkê mao tín

Hán Việt: kê mao tín · Pinyin: jī máo xìn

Tổng quan

thư lông gà; thư phát chuyển nhanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

过去须要火速传递的紧急公文、信件,就插上鸡毛,叫鸡毛信。

Cấu tạo: 雞 (kê) + 毛 (mao) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư hoả tốc: thư lông gà/thư phát chuyển nhanh
  • Tần suất từ thư lông gà; thư phát chuyển nhanh
  • Biên soạn message with feather attached to signal urgency M:²fēng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过去须要火速传递的紧急公文、信件,就插上鸡毛,叫鸡毛信。

Eng

  • Cihui 雞毛信 īmáoxìn n. <trad.> message with feather attached to signal urgency M:²fēng
  • Tần suất từ n. <trad.> message with feather attached to signal urgency M:²fēng

Từ liên quan

Gần nghĩa

雞毛信 · 雞毛帚 · 鸡毛帚 · 鸡毛店 · 鸡毛蒜皮 · 雞毛撣子 · 鸡毛 · 鸡毛掸子