雞骨支牀

jī gǔ zhī chuáng kê cốt chi sàng

Hán Việt: kê cốt chi sàng · Pinyin: jī gǔ zhī chuáng

Tổng quan

Cấu tạo: (kê) + (cốt) + (chi) + (sàng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是因亲丧悲痛过度而消瘦疲惫在床席之上。后用来比喻在父母丧中能尽孝道。也形容十分消瘦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓瘦骨嶙峋﹐衰弱之至。
  • Tân Hoa Tự Điển 原意是因亲丧悲痛过度而消瘦疲惫在床席之上◇用来比喻在父母丧中能尽孝道。也形容十分消瘦。