鳴冤者

minh oan giả

Hán Việt: minh oan giả

Tổng quan

kẻ báo điềm gỡ, người hay càu nhàu; người bi quan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bác sĩ

Cấu tạo: (minh) + (oan) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ báo điềm gỡ, người hay càu nhàu; người bi quan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bác sĩ