鸣冤者

minh oan giả

Hán Việt: minh oan giả

Tổng quan

kẻ báo điềm gỡ, người hay càu nhàu; người bi quan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bác sĩ

Cấu tạo: 鳴 (minh) + 冤 (oan) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người kêu oan

Từ liên quan

Gần nghĩa

鸣冤叫屈 · 鳴冤 · 鸣冤