鳴禽類

míng qín lèi minh cầm loại

Hán Việt: minh cầm loại · Pinyin: míng qín lèi

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (cầm) + (loại)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟类的一个类群。脚短细,三趾向前,一趾向后,善于啭鸣,常在草丛、树洞、树梢、崖壁营巢。如喜鹊、画眉、百灵等。

Eng

  • Cihui 鳴禽類 íngqínlèi n. songbirds