鳴野食蘋

míng yě shí píng minh dã thực bình

Hán Việt: minh dã thực bình · Pinyin: míng yě shí píng

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (dã) + (thực) + (bình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻诚心待人,同甘共苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《诗.小雅.鹿鸣》"呦呦鹿鸣,食野之苹。"毛传"鹿得蓱,呦呦然鸣而相呼,恳诚发乎中,以兴嘉乐宾客,当有恳诚相招呼以成礼也。"后以"鸣野食苹"比喻诚心待人,同其甘苦。