鳴鐘鼓

míng zhōng gǔ minh chung cổ

Hán Việt: minh chung cổ · Pinyin: míng zhōng gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (chung) + (cổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《国语.晋语五》"宣子曰'……今宋人弑其君,罪莫大焉!明声之,犹恐其不闻也。吾备钟鼓,为君故也。'乃使旁告于诸侯﹐治兵振旅,鸣钟鼓,以至于宋。"后以"鸣钟鼓"谓声讨他人的罪行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《国语.晋语五》"宣子曰'……今宋人弑其君,罪莫大焉!明声之,犹恐其不闻也。吾备钟鼓,为君故也。'乃使旁告于诸侯﹐治兵振旅,鸣钟鼓,以至于宋。"后以"鸣钟鼓"谓声讨他人的罪行。