鸭蛋脸儿

áp đản kiểm nhi

Hán Việt: áp đản kiểm nhi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

上圓下尖的臉型,形似鴨蛋,故稱。線條弧度流暢,整體輪廓均勻。額頭寬窄適中,與下半部平衡均勻,下巴成圓弧形,臉龐略顯豐腴。《老殘遊記》第一二回:「只見門簾一響,進來了兩個妓女。前頭一個有十七、八歲,鴨蛋臉兒; 後頭一個有十五、六歲,瓜子臉兒。進得門來,朝炕上請了兩個安。」也稱為「鵝蛋臉」、「鴨蛋臉」、「鵝蛋臉兒」。

Cấu tạo: 鴨 (áp) + 蛋 (đản) + 臉 (kiểm) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mặt trái xoan
  • Biên soạn ►See yādànliǎn

Eng

  • Cihui 鴨蛋臉兒 ādànliǎnr ►See yādànliǎn

Từ liên quan

Gần nghĩa

鴨蛋圓 · 鸭蛋圆 · 鸭蛋青 · 鸭蛋圆儿 · 鸭蛋黄儿 · 鴨蛋臉 · 鸭蛋形 · 鸭蛋拌豆腐