鴻案鹿車

hóng àn lù chē hồng án lộc xa

Hán Việt: hồng án lộc xa · Pinyin: hóng àn lù chē

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (án) + 鹿 (lộc) + (xa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸿案:指梁鸿妻举案齐眉的事;鹿车:指鲍宣与妻共驾鹿车归乡的事。比喻夫妻相互敬重,同甘共苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻夫妻之间相互尊重,相互体贴,同甘共苦。