鵝毛扇

é máo shàn nga mao phiến

Hán Việt: nga mao phiến · Pinyin: é máo shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nga) + (mao) + (phiến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用鹅羽制成的扇子。三国蜀军师诸葛亮在小说和戏典中的形象是羽扇(即鹅毛扇)纶巾,故后以"鹅毛扇"作为智囊人物的标志。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用鹅羽制成的扇子。三国蜀军师诸葛亮在小说和戏典中的形象是羽扇(即鹅毛扇)纶巾,故后以"鹅毛扇"作为智囊人物的标志。

Eng

  • Cihui 鵝毛扇 máoshàn n. goose-feather fan M:¹bǎ