鶴乘軒 hè chéng xuān · hạc thừa hiên Hán Việt: hạc thừa hiên · Pinyin: hè chéng xuān Tổng quan Cấu tạo: 鶴 (hạc) + 乘 (thừa) + 軒 (hiên)Pinyinhè chéng xuānHán Việthạc thừa hiênCấu tạo鶴 + 乘 + 軒 · hạc + thừa + hiên nghĩa thành phần: hạc + thừa + hiên Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 卫懿公让鹤乘坐大夫坐的车子。比喻滥用官位,滥竽充数。