鹫头山

thứu đầu san

Hán Việt: thứu đầu san

Tổng quan

thứu đầu sơn (地名)王舍城之耆闍崛山也。又云靈鷲山,鷲峰山。慧琳音義十一曰:「鷲頭山名也。在王舍城側,亦名鷲峰山,亦名靈鷲山。梵云耆闍崛山,並一山也。」☸

Cấu tạo: (thứu) + (đầu) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thứu đầu sơn (地名)王舍城之耆闍崛山也。又云靈鷲山,鷲峰山。慧琳音義十一曰:「鷲頭山名也。在王舍城側,亦名鷲峰山,亦名靈鷲山。梵云耆闍崛山,並一山也。」☸