鹫峰寺

jiù fēng sìthứu phong tự

Hán Việt: thứu phong tự · Pinyin: jiù fēng sì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寺名。故址在北京西城内城隍庙南。明代寺内曾保存过旃檀佛像。 2.寺名。故址在今江苏南京市郊。

Cấu tạo: 鷲 (thứu) + 峯 (phong) + 寺 (tự)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.寺名。故址在北京西城内城隍庙南。明代寺内曾保存过旃檀佛像。 2.寺名。故址在今江苏南京市郊。

Từ liên quan

Gần nghĩa

鹫峰