鹭鸶

lù sīlộ tư

Hán Việt: lộ tư · Pinyin: lù sī

Tổng quan

cò trắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

白鹭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。鳥綱鸛鷺目。羽毛潔白,腳高頸長嘴尖,夏季頭頂處生純白色長毛。常棲息在沼澤地區,以水中的魚類、水生動物和昆蟲為食物。大量啄食田中害蟲,是一種益鳥。也稱為「白鷺」、「白鷺鷥」、「老等」。

Cấu tạo: 鷺 (lộ) + 鷥 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con diệc
  • Tần suất từ diệc; (động vật học) con vạc; cò trắng
  • Biên soạn heron; egret; bittern M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。鳥綱鸛鷺目。羽毛潔白,腳高頸長嘴尖,夏季頭頂處生純白色長毛。常棲息在沼澤地區,以水中的魚類、水生動物和昆蟲為食物。大量啄食田中害蟲,是一種益鳥。也稱為「白鷺」、「白鷺鷥」、「老等」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白鹭。

Eng

  • Cihui 鷺鷥 ùsī n. heron; egret; bittern M:²zhī
  • Tần suất từ n. heron; egret; bittern M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

鷺池 · 鹭鸶藤 · 鷺堠 · 鷺嶼 · 鷺序 · 鷺濤 · 鷺羽 · 鷺翿