鹿死誰手

lù sǐ shuí shǒu lộc tử thùy thủ

Hán Việt: lộc tử thùy thủ · Pinyin: lù sǐ shuí shǒu

Tổng quan

nghĩa đen: hươu chết trong tay ai (thành ngữ) | nghĩa bóng: ai sẽ giành chiến thắng chẳng biết hươu chết về tay ai; chưa biết ai thắng ai (ví với việc tranh giành thiên hạ, chưa biết ai thua ai thắng)。以追逐野鹿比喻爭奪天下,'不知鹿死誰手'表示不知道誰能獲勝, 現多用於比賽。

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + (tử) + (thùy) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hươu chết trong tay ai (thành ngữ) | nghĩa bóng: ai sẽ giành chiến thắng chẳng biết hươu chết về tay ai; chưa biết ai thắng ai (ví với việc tranh giành thiên hạ, chưa biết ai thua ai thắng)。以追逐野鹿比喻爭奪天下,'不知鹿死誰手'表示不知道誰能獲勝, 現多用於比賽。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鹿,古代狩獵的主要目標,比喻政權。鹿死誰手比喻共爭帝位或一物,不知誰能取得最後的勝利。《晉書.卷一○五.石勒載記下》:「脫遇光武,當並驅中原,未知鹿死誰手。」《幼學瓊林.卷四.鳥獸類》:「勝負未分,不知鹿死誰手。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. at whose hand will the deer die (idiom)|fig. who will emerge victorious
  • Cihui lit. at whose hand will the deer die (idiom); fig. who will emerge victorious