鹿死誰手

lù sǐ shuí shǒu lộc tử thùy thủ

Hán Việt: lộc tử thùy thủ · Pinyin: lù sǐ shuí shǒu

Tổng quan

nghĩa đen: hươu chết trong tay ai (thành ngữ) | nghĩa bóng: ai sẽ giành chiến thắng chẳng biết hươu chết về tay ai; chưa biết ai thắng ai (ví với việc tranh giành thiên hạ, chưa biết ai thua ai thắng)。以追逐野鹿比喻爭奪天下,'不知鹿死誰手'表示不知道誰能獲勝, 現多用於比賽。

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + (tử) + (thùy) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hươu chết trong tay ai (thành ngữ) | nghĩa bóng: ai sẽ giành chiến thắng chẳng biết hươu chết về tay ai; chưa biết ai thắng ai (ví với việc tranh giành thiên hạ, chưa biết ai thua ai thắng)。以追逐野鹿比喻爭奪天下,'不知鹿死誰手'表示不知道誰能獲勝, 現多用於比賽。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原比喻不知政权会落在谁的手里。现在也泛指在竞赛中不知谁会取得最后的胜利。

Eng

  • CC-CEDICT lit. at whose hand will the deer die (idiom)|fig. who will emerge victorious
  • Cihui lit. at whose hand will the deer die (idiom); fig. who will emerge victorious