鹿角菜

lù jiǎo càilộc giác thái

Hán Việt: lộc giác thái · Pinyin: lù jiǎo cài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.藻类植物≈紫色或绿色,扁平而阔﹐分枝呈叉状。供食用或制糊料用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

植物名。紅藻類的杉苔科鹿角菜屬。叢生於海濱岩石上,體有小盤狀之根,叢生,莖極短,圓柱狀,枝常扁圓或扁平,數回叉狀向外輻射分枝。囊果隆起,球狀或半球狀。可供食用及藻膠原料。

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + 角 (giác) + 菜 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cây rong biển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。紅藻類的杉苔科鹿角菜屬。叢生於海濱岩石上,體有小盤狀之根,叢生,莖極短,圓柱狀,枝常扁圓或扁平,數回叉狀向外輻射分枝。囊果隆起,球狀或半球狀。可供食用及藻膠原料。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.藻类植物≈紫色或绿色,扁平而阔﹐分枝呈叉状。供食用或制糊料用。

Từ liên quan

Gần nghĩa

鹿角精 · 鹿角蕨 · 鹿角 · 鹿角的叉枝 · 鹿角菜科 · 鹿角兔 · 鹿角叉 · 鹿角爪