鹿車共挽

lù chē gòng wǎn lộc xa cộng vãn

Hán Việt: lộc xa cộng vãn · Pinyin: lù chē gòng wǎn

Tổng quan

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + (xa) + (cộng) + (vãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢人鮑宣妻少君棄富從貧,與夫共挽鹿車回鄉里的故事。典出《後漢書.卷八四.列女傳.鮑宣妻傳》。後比喻夫婦兩人能不畏艱難,同甘共苦。如:「他們倆生活雖過得清苦,但鹿車共挽,亦擁有不少值得回憶的歲月。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夫唱妇随