麟角鳳距

lín jiǎo fèng jù lân giác phượng cự

Hán Việt: lân giác phượng cự · Pinyin: lín jiǎo fèng jù

Tổng quan

Cấu tạo: (lân) + (giác) + (phượng) + (cự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻珍貴卻未必有用的東西。《抱朴子.外篇.自敘》:「晚又學七尺宏趫,可以入白刃,取大戟。然亦是不急之末學。知之譬如麟角鳳距,何必用之?」