麟鳳龜龍

lín fèng guī lóng lân phượng quy long

Hán Việt: lân phượng quy long · Pinyin: lín fèng guī lóng

Tổng quan

long lân qui phụng

Cấu tạo: (lân) + (phượng) + (quy) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui long lân qui phụng
  • Cihui long lân qui phụng (thời xưa rồng, kỳ lân, rùa và phượng hoàng được coi là tứ linh, dùng để ví với người hiền tài)。古代稱麟鳳龜龍為四靈,用來比喻品德高尚的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說中的四種祥獸。語出《禮記.禮運》:「麟鳳龜龍,謂之四靈。」後用以比喻才識出類拔萃的人。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「麟鳳龜龍,衆祥之瑞,七百有餘。」元.王冕〈秋夜雨〉詩:「麟鳳龜龍失其所,耕夫釣叟意何如?」

Eng

  • Cihui 麟鳳龜龍 ínfèngguīlóng id. worthy men