麥稈條帶

mạch cán điều đái

Hán Việt: mạch cán điều đái

Tổng quan

đường xếp nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) pleat), bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm...) ((cũng) plat), xếp nếp (quần áo) ((cũng) pleat), tết, bện ((cũng) plat)

Cấu tạo: (mạch) + (cán) + (điều) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường xếp nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) pleat), bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm...) ((cũng) plat), xếp nếp (quần áo) ((cũng) pleat), tết, bện ((cũng) plat)