麵包店
miến bao điếm
Hán Việt: miến bao điếm · Pinyin: miàn bāo diàn
Tổng quan
lò bánh mì, hiệu bánh mì, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nướng bánh mì phòng phát lương (ở nhà máy, thường trả lương thực thay tiền), căn tin; hiệu bánh mì
Nghĩa
Việt
- Cihui lò bánh mì, hiệu bánh mì, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nướng bánh mì phòng phát lương (ở nhà máy, thường trả lương thực thay tiền), căn tin; hiệu bánh mì
Eng
- CC-CEDICT bakery|CL:家[jia1]
- Cihui bakery/CL:家
- Cihui 麵包店 iànbāodiàn n. bakery M:¹jiā