麻將牌

má jiàng pái ma tương bài

Hán Việt: ma tương bài · Pinyin: má jiàng pái

Tổng quan

quân mạt chược

Cấu tạo: (ma) + (tương) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân mạt chược

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種骨牌遊戲。簡稱為「麻將」。共有一百四十四張牌,其中有八張花牌,分別為春、夏、秋、冬、梅、蘭、菊、竹。四個人玩,供消遣,也可用來賭博。也稱為「麻醬」、「麻雀」、「麻雀牌」、「馬將」、「馬將牌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娱乐用具。用竹、骨等制成,上面刻有花纹或字样。分万、索、筒三门,每门自一至九,各四张;另加中、发、白、东、南、西、北各四张,共一百三十六张◇增加花牌和百搭。四人同玩,每人十三张,以先合成四组另一对牌者为胜。旧时多用来赌博。

Eng

  • CC-CEDICT mahjong tile
  • Cihui mahjong tile